đùng đình

đùng đình

Cây đùng đình mọc thành bụi trong khu vườn nhiệt đới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thuộc họ cau, thân thẳng, kép lông chim, thường mọc thành bụi: "đùng đình" tên gọi của loài cây Caryota mitis, còn được gọi là cây đuôi chồn, cây caryote. Loài cây này đặc điểm hình quạt, thân vòng thường được trồng làm cảnh.
    • Quả của cây đùng đình: quả tròn, khi chín màu đỏ hoặc vàng, thường mọc thành chùm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cây đùng đình mọc rất nhiều trong vườn nhà tôi. (Loài cây thuộc họ cau, thân thẳng, mọc thành bụi.)
    • Quả đùng đình chín đỏ, trông rất đẹp mắt. (Quả của cây đùng đình màu đỏ khi chín.)
    • Người ta thường trồng đùng đình để làm cây cảnh trong sân vườn. (Loài cây này được ưa chuộng trong trang trí cảnh quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đùng đình" trong văn hóa dân gian: Ở một số vùng, cây đùng đình còn được dùng làm nguyên liệu thủ công hoặc trang trí lễ hội.
    • đùng đình được dùng để gói bánh trong dịp Tếtmột số tỉnh miền núi. ( cây được tận dụng trong sinh hoạt truyền thống.)
  • "đùng đình" trong y học dân gian: Một số bộ phận của cây được dùng làm thuốc chữa bệnh ngoài da.
    • Nhựa cây đùng đình được dân gian dùng để bôi lên vết thương. (Công dụng y học chưa được khoa học chứng minh đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cau đùng đình: tên gọi khác của loài cây này.
    • Cau đùng đình thân nhỏ hơn cau thường. (Biến thể tên gọi địa phương.)
  • Đùng đình rừng: loài cây mọc hoang dại, thân cao hơn.
    • Đùng đình rừng thường mọc ở ven suối. (Phân biệt với loài trồng làm cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cây đuôi chồn: tên gọi phổ biến khác của cây đùng đình.
    • Cây đuôi chồn còn được gọi là đùng đình. (Đồng nghĩa trong ngữ cảnh thực vật.)
  • Caryote: tên khoa học mượn từ tiếng Pháp.
    • Caryote tên gọi khác của đùng đình trong sách vở. (Đồng nghĩa trong ngữ cảnh học thuật.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với từ này, do đây tên thực vật chuyên ngành.)